die Lunge
số nhiều: die Lungen · sinh cách: der Lunge
die Lunge nghĩa là phổi.
Nghĩa của Lunge
Danh từ · giống cái
- Phổi.
Biến cách của Lunge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lunge | die Lungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lunge | der Lungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lunge | den Lungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lunge | die Lungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Lunge
- Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444948
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lung, lungs
Câu hỏi thường gặp
Lunge nghĩa là gì?
Lunge (danh từ) nghĩa là phổi.
Lunge là der, die hay das?
Lunge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lunge); số nhiều: die Lungen.