TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lunge

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlʊŋə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lungen · sinh cách: der Lunge

die Lunge nghĩa là phổi.

Nghĩa của Lunge

Danh từ · giống cái

  1. Phổi.

Biến cách của Lunge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lungedie Lungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lungeder Lungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lungeden Lungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lungedie Lungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lunge

  • Die Lungen, das Herz, die Venen, Arterien und Haargefäße bilden das kardiovaskuläre System. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1444948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lung, lungs

Câu hỏi thường gặp

Lunge nghĩa là gì?

Lunge (danh từ) nghĩa là phổi.

Lunge là der, die hay das?

Lunge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lunge); số nhiều: die Lungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.