der Lungenkrebs
số nhiều: die Lungenkrebse · sinh cách: des Lungenkrebses
der Lungenkrebs nghĩa là ung thư phổi.
Nghĩa của Lungenkrebs
Danh từ · giống đực
- Ung thư phổi.
Biến cách của Lungenkrebs (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lungenkrebs | die Lungenkrebse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Lungenkrebses | der Lungenkrebse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lungenkrebs | den Lungenkrebsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lungenkrebs | die Lungenkrebse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Lungenkrebs
- Er hat Lungenkrebs. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lung cancer
Câu hỏi thường gặp
Lungenkrebs nghĩa là gì?
Lungenkrebs (danh từ) nghĩa là ung thư phổi.
Lungenkrebs là der, die hay das?
Lungenkrebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lungenkrebs); số nhiều: die Lungenkrebse.