TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lungenkrebs

danh từ giống đực
/ˈlʊŋənˌkʁeːps/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lungenkrebse · sinh cách: des Lungenkrebses

der Lungenkrebs nghĩa là ung thư phổi.

Nghĩa của Lungenkrebs

Danh từ · giống đực

  1. Ung thư phổi.

Biến cách của Lungenkrebs (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lungenkrebsdie Lungenkrebse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lungenkrebsesder Lungenkrebse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lungenkrebsden Lungenkrebsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lungenkrebsdie Lungenkrebse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lungenkrebs

  • Er hat Lungenkrebs. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lung cancer

Câu hỏi thường gặp

Lungenkrebs nghĩa là gì?

Lungenkrebs (danh từ) nghĩa là ung thư phổi.

Lungenkrebs là der, die hay das?

Lungenkrebs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lungenkrebs); số nhiều: die Lungenkrebse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.