TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quý bà tiếng Đức là gì?

"quý bà" trong tiếng Đức là die Dame (danh từ).

die Dame Danh từ · giống cái

/ˈdaːmə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quý bà.

  • Guten Morgen, meine Damen und Herren. Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.

Xem đầy đủ từ "Dame": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quý bà tiếng Đức là gì?

"quý bà" trong tiếng Đức là die Dame (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.