TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quả cam tiếng Đức là gì?

"quả cam" trong tiếng Đức là die Orange (danh từ), die Apfelsine (danh từ).

die Orange Danh từ · giống cái

/oˈʁãːʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cam, quả cam, trái cam.

  • Ich habe eine Orange gegessen. Tôi đã ăn một quả cam.
  • Tom mag Orangen. Tom thích quả cam.

Xem đầy đủ từ "Orange": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Apfelsine Danh từ · giống cái

/ˌapfəlˈziːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả cam.

  • Ich habe eine Apfelsine gegessen. Tôi đã ăn một quả cam.

Xem đầy đủ từ "Apfelsine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quả cam tiếng Đức là gì?

"quả cam" trong tiếng Đức là die Orange (danh từ), die Apfelsine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.