TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phương đông tiếng Đức là gì?

"phương đông" trong tiếng Đức là der Osten (danh từ), der Ost (danh từ).

der Osten Danh từ · giống đực

/ˈɔstən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

Xem đầy đủ từ "Osten": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ost Danh từ · giống đực

/ɔst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.

Xem đầy đủ từ "Ost": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phương đông tiếng Đức là gì?

"phương đông" trong tiếng Đức là der Osten (danh từ), der Ost (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.