Phương đông tiếng Đức là gì?
"phương đông" trong tiếng Đức là der Osten (danh từ), der Ost (danh từ).
der Osten Danh từ · giống đực
/ˈɔstən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.
der Ost Danh từ · giống đực
/ɔst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đông, phía đông, hướng đông, phương đông.
Câu hỏi thường gặp
Phương đông tiếng Đức là gì?
"phương đông" trong tiếng Đức là der Osten (danh từ), der Ost (danh từ).