TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phổ thông thoại tiếng Đức là gì?

"phổ thông thoại" trong tiếng Đức là Hochchinesisch (danh từ riêng).

Hochchinesisch Danh từ riêng

/hoːxçiˈneːzɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phổ thông thoại.

Xem đầy đủ từ "Hochchinesisch": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phổ thông thoại tiếng Đức là gì?

"phổ thông thoại" trong tiếng Đức là Hochchinesisch (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.