Phẫu thuật tiếng Đức là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Đức là operieren (động từ), die Chirurgie (danh từ).
operieren Động từ
/opəˈʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mổ, phẫu thuật.
Xem đầy đủ từ "operieren": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Chirurgie Danh từ · giống cái
/çiʁʊʁˈɡiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫu thuật.
Xem đầy đủ từ "Chirurgie": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phẫu thuật tiếng Đức là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Đức là operieren (động từ), die Chirurgie (danh từ).