TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quan điểm tiếng Đức là gì?

"quan điểm" trong tiếng Đức là der Standpunkt (danh từ), die Haltung (danh từ).

der Standpunkt Danh từ · giống đực

/ˈʃtantpʊŋkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan điểm.

Xem đầy đủ từ "Standpunkt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Haltung Danh từ · giống cái

[ˈhaltʊŋ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan điểm.

Xem đầy đủ từ "Haltung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quan điểm tiếng Đức là gì?

"quan điểm" trong tiếng Đức là der Standpunkt (danh từ), die Haltung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.