TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quyền tiếng Đức là gì?

"quyền" trong tiếng Đức là das Recht (danh từ), die Faust (danh từ).

das Recht Danh từ · giống trung

/ʁɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền lợi, quyền.

Xem đầy đủ từ "Recht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Faust Danh từ · giống cái

/faʊ̯st/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền, nắm đấm, nắm tay.

Xem đầy đủ từ "Faust": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quyền tiếng Đức là gì?

"quyền" trong tiếng Đức là das Recht (danh từ), die Faust (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.