TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phi châu tiếng Đức là gì?

"phi châu" trong tiếng Đức là Afrika (danh từ riêng).

Afrika Danh từ riêng

/ˈa(ː)fʁika/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châu phi, phi châu, phi.

Xem đầy đủ từ "Afrika": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phi châu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phi châu tiếng Đức là gì?

"phi châu" trong tiếng Đức là Afrika (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.