TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phòng vé tiếng Đức là gì?

"phòng vé" trong tiếng Đức là die Kasse (danh từ), der Schalter (danh từ).

die Kasse Danh từ · giống cái

/ˈkasə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng vé.

Xem đầy đủ từ "Kasse": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schalter Danh từ · giống đực

/ˈʃaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng vé.

Xem đầy đủ từ "Schalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phòng vé tiếng Đức là gì?

"phòng vé" trong tiếng Đức là die Kasse (danh từ), der Schalter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.