TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phaolô tiếng Đức là gì?

"phaolô" trong tiếng Đức là Paulus (danh từ riêng).

Paulus Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phao-lô, phaolô, bảo lộc.

Xem đầy đủ từ "Paulus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phaolô tiếng Đức là gì?

"phaolô" trong tiếng Đức là Paulus (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.