TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Paulus

giọng máy của trình duyệt

Paulus nghĩa là phao-lô, phaolô.

Nghĩa của Paulus

Danh từ riêng

  1. Phao-lô, phaolô, bảo lộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Paul (apostle); a male given name of rare usage, variant of Paul

Câu hỏi thường gặp

Paulus nghĩa là gì?

Paulus (danh từ riêng) nghĩa là phao-lô, phaolô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.