TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ong chúa tiếng Đức là gì?

"ong chúa" trong tiếng Đức là der Bienenkönig (danh từ), die Bienenkönigin (danh từ), der/die Weisel (danh từ).

der Bienenkönig Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ong chúa.

Xem đầy đủ từ "Bienenkönig": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Bienenkönigin Danh từ · giống cái

/ˈbiːnənˌkøːnɪɡɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ong chúa.

Xem đầy đủ từ "Bienenkönigin": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/die Weisel Danh từ · giống đực hoặc cái

[ˈvaɪ̯zl̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ong chúa.

Xem đầy đủ từ "Weisel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ong chúa tiếng Đức là gì?

"ong chúa" trong tiếng Đức là der Bienenkönig (danh từ), die Bienenkönigin (danh từ), der/die Weisel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.