Phong thấp tiếng Đức là gì?
"phong thấp" trong tiếng Đức là das Rheuma (danh từ), der Rheumatismus (danh từ).
das Rheuma Danh từ · giống trung
/ˈʁɔʏ̯ma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong thấp, tê thấp, thấp khớp.
der Rheumatismus Danh từ · giống đực
/ʁɔʏ̯maˈtɪsmʊs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong thấp, tê thấp, thấp khớp.
Xem đầy đủ từ "Rheumatismus": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phong thấp tiếng Đức là gì?
"phong thấp" trong tiếng Đức là das Rheuma (danh từ), der Rheumatismus (danh từ).