der Rheumatismus
số nhiều: die Rheumatismen · sinh cách: des Rheumatismus
der Rheumatismus nghĩa là phong thấp, tê thấp.
Nghĩa của Rheumatismus
Danh từ · giống đực
- Phong thấp, tê thấp, thấp khớp.
Biến cách của Rheumatismus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rheumatismus | die Rheumatismen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rheumatismus | der Rheumatismen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rheumatismus | den Rheumatismen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rheumatismus | die Rheumatismen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rheumatismus
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rheumatism
Câu hỏi thường gặp
Rheumatismus nghĩa là gì?
Rheumatismus (danh từ) nghĩa là phong thấp, tê thấp.
Rheumatismus là der, die hay das?
Rheumatismus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rheumatismus); số nhiều: die Rheumatismen.