Pháo hoa tiếng Đức là gì?
"pháo hoa" trong tiếng Đức là das Feuerwerk (danh từ).
das Feuerwerk Danh từ · giống trung
/ˈfɔʏ̯ərˌvɛrk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo hoa, pháo bông.
- Das Feuerwerk wurde abgesagt. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
- Das Feuerwerk geht los. Pháo hoa đang bắt đầu kìa.
Xem đầy đủ từ "Feuerwerk": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháo hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pháo hoa tiếng Đức là gì?
"pháo hoa" trong tiếng Đức là das Feuerwerk (danh từ).