TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phá hỏng tiếng Đức là gì?

"phá hỏng" trong tiếng Đức là ruinieren (động từ).

ruinieren Động từ

/ʁuiˈniːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm hỏng, phá hỏng, làm phá sản.

Xem đầy đủ từ "ruinieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phá hỏng tiếng Đức là gì?

"phá hỏng" trong tiếng Đức là ruinieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.