TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phân phát tiếng Đức là gì?

"phân phát" trong tiếng Đức là verteilen (động từ).

verteilen Động từ

/fɛʁˈtaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân phát, chia.

  • Unsere Organisation verteilt Essen und Kleidung an Obdachlose. Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.

Xem đầy đủ từ "verteilen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phân phát tiếng Đức là gì?

"phân phát" trong tiếng Đức là verteilen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.