Phòng học tiếng Đức là gì?
"phòng học" trong tiếng Đức là das Klassenzimmer (danh từ).
das Klassenzimmer Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớp học, phòng học, lớp.
- Die Klassenzimmer sind renoviert. Phòng học đã được cải tạo.
Xem đầy đủ từ "Klassenzimmer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng học" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng học tiếng Đức là gì?
"phòng học" trong tiếng Đức là das Klassenzimmer (danh từ).