TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nội dung tiếng Đức là gì?

"nội dung" trong tiếng Đức là der Stoff (danh từ), der Inhalt (danh từ).

der Stoff Danh từ · giống đực

/ʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội dung.

Xem đầy đủ từ "Stoff": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Inhalt Danh từ · giống đực

/ˈɪnˌhalt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội dung.

Xem đầy đủ từ "Inhalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nội dung tiếng Đức là gì?

"nội dung" trong tiếng Đức là der Stoff (danh từ), der Inhalt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.