Phòng tắm tiếng Đức là gì?
"phòng tắm" trong tiếng Đức là das Bad (danh từ), das Badezimmer (danh từ).
das Bad Danh từ · giống trung
/baːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng tắm, buồng tắm.
- Dieses Haus hat drei Bäder. Ngôi nhà này có ba phòng tắm.
das Badezimmer Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồng tắm, phòng tắm.
- Wo ist das Badezimmer? Phòng tắm ở đâu
- Dieses Haus hat drei Badezimmer. Ngôi nhà này có ba phòng tắm.
Xem đầy đủ từ "Badezimmer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phòng tắm tiếng Đức là gì?
"phòng tắm" trong tiếng Đức là das Bad (danh từ), das Badezimmer (danh từ).