TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Bad

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/baːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bäder · sinh cách: des Bades

das Bad nghĩa là phòng tắm, buồng tắm, tắm, tắm rửa.

Cũng là một dạng biến đổi của baden — Ngâm.

Nghĩa của Bad

Danh từ · giống trung

  1. Phòng tắm, buồng tắm.
  2. Tắm, tắm rửa, tắm gội, rửa ráy.
  3. Nhà tắm.

Biến cách của Bad (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Baddie Bäder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Badesder Bäder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Badden Bädern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Baddie Bäder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bad

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Bad

  • Ist das Bad sauber? Bồn tắm sạch không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341906
  • Dieses Haus hat drei Bäder. Ngôi nhà này có ba phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13707065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bath; bathroom; pool, baths; spa; (health) resort

Câu hỏi thường gặp

Bad nghĩa là gì?

Bad (danh từ) nghĩa là phòng tắm, buồng tắm, tắm, tắm rửa.

Bad là der, die hay das?

Bad là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Bad); số nhiều: die Bäder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.