TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Backstein

danh từ giống đực
/ˈbakˌʃtaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Backsteine · sinh cách: des Backsteins

der Backstein nghĩa là gạch.

Nghĩa của Backstein

Danh từ · giống đực

  1. Gạch.

Biến cách của Backstein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Backsteindie Backsteine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Backsteinsder Backsteine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Backsteinden Backsteinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Backsteindie Backsteine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Backstein

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Backstein

  • Einen Backstein werfen, um einen Jadestein zu erlangen. Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218733

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brick (block made of burnt clay); one of the lawbooks published with red covers by the C. H. Beck publisher and admitted for examinations

Câu hỏi thường gặp

Backstein nghĩa là gì?

Backstein (danh từ) nghĩa là gạch.

Backstein là der, die hay das?

Backstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Backstein); số nhiều: die Backsteine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.