der Backstein
số nhiều: die Backsteine · sinh cách: des Backsteins
der Backstein nghĩa là gạch.
Nghĩa của Backstein
Danh từ · giống đực
- Gạch.
Biến cách của Backstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Backstein | die Backsteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Backsteins | der Backsteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Backstein | den Backsteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Backstein | die Backsteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Backstein
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Backstein
- Einen Backstein werfen, um einen Jadestein zu erlangen. Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218733
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brick (block made of burnt clay); one of the lawbooks published with red covers by the C. H. Beck publisher and admitted for examinations
Câu hỏi thường gặp
Backstein nghĩa là gì?
Backstein (danh từ) nghĩa là gạch.
Backstein là der, die hay das?
Backstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Backstein); số nhiều: die Backsteine.