der/die Ziegel
danh từ giống đực hoặc cái
/ˈt͡siːɡəl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des/der Ziegels
der/die Ziegel nghĩa là gạch.
Nghĩa của Ziegel
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Gạch.
Biến cách của Ziegel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Ziegel | die Ziegel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Ziegels | der Ziegel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Ziegel | den Ziegeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Ziegel | die Ziegel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ziegel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brick; roof tile
Câu hỏi thường gặp
Ziegel nghĩa là gì?
Ziegel (danh từ) nghĩa là gạch.
Ziegel là der, die hay das?
Ziegel là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Ziegel).