TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ziehen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

ziehen nghĩa là kéo, giật.

Nghĩa của ziehen

Động từ

  1. Kéo, giật, lôi.

Chia động từ ziehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gezogenPhân từ I: ziehend

Hiện tại Präsens

  • ich ziehe
  • du ziehst
  • er/sie/es zieht
  • wir ziehen
  • ihr zieht
  • sie/Sie ziehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zog
  • du zogst
  • er/sie/es zog
  • wir zogen
  • ihr zogt
  • sie/Sie zogen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gezogen
  • du hast / bist gezogen
  • er/sie/es hat / ist gezogen
  • wir haben / sind gezogen
  • ihr habt / seid gezogen
  • sie/Sie haben / sind gezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde ziehen
  • du wirst ziehen
  • er/sie/es wird ziehen
  • wir werden ziehen
  • ihr werdet ziehen
  • sie/Sie werden ziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ziehe
  • du ziehest
  • er/sie/es ziehe
  • wir ziehen
  • ihr ziehet
  • sie/Sie ziehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zieh! (du)
  • zieht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ziehen

Trái nghĩa

Họ từ của ziehen

Câu ví dụ với ziehen

  • Ihre Entscheidung wird gravierende Konsequenzen nach sich ziehen. Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547228
  • Tom sagte Maria, er wolle nach Boston ziehen. Tom đã nói với Mary rằng anh ấy muốn chuyển đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8098724
  • Ihre Schönheit zog seine Aufmerksamkeit auf sich. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699860
  • Tom zieht Maria an den Haaren. Tom đang kéo tóc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713453
  • Tom zieht an Marias Haaren. Tom đang kéo tóc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713454
  • Ich bin nach Boston gezogen. Tôi phải chuyển nhà đến Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9611479
  • Ein Sturm zieht heran. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020597
  • Ziehen Sie Ihren Hut aus, wenn sie eintreten. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2863622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pull; to drag; to draw (e.g. a weapon); to extract; to puff; to draw (a conclusion, lesson, etc.); to be drafty; there to be a draft (current of air); to move; to migrate; to roam; to head; to stretch; to warp; pull

Câu hỏi thường gặp

ziehen nghĩa là gì?

ziehen (động từ) nghĩa là kéo, giật.

Chia động từ ziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich ziehe, du ziehst, er/sie/es zieht, wir ziehen, ihr zieht, sie/Sie ziehen. Phân từ II: gezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.