TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ziel

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tsiːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ziele · sinh cách: des Zieles

das Ziel nghĩa là bia, mục tiêu.

Cũng là một dạng biến đổi của zielen — Nhắm.

Nghĩa của Ziel

Danh từ · giống trung

  1. Bia.
  2. Mục tiêu.
  3. Mục đích.

Biến cách của Ziel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Zieldie Ziele
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zielesder Ziele
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zielden Zielen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Zieldie Ziele

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ziel

Câu ví dụ với Ziel

  • Mein Ziel ist es, Deutsch zu lernen. Mục tiêu của tôi là học tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787196
  • Sie haben ihr Ziel erreicht. Họ đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #601514
  • Wir haben unser Ziel erreicht. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709474
  • Mein Ziel ist es, die wahre Liebe zu finden. Mục tiêu của tôi là tìm ra tình yêu đích thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787190

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ target; goal (not in football, see Tor); aim; purpose; destination; finish line (in skiing)

Câu hỏi thường gặp

Ziel nghĩa là gì?

Ziel (danh từ) nghĩa là bia, mục tiêu.

Ziel là der, die hay das?

Ziel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ziel); số nhiều: die Ziele.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.