das Ziel
số nhiều: die Ziele · sinh cách: des Zieles
das Ziel nghĩa là bia, mục tiêu.
Cũng là một dạng biến đổi của zielen — Nhắm.
Nghĩa của Ziel
Danh từ · giống trung
- Bia.
- Mục tiêu.
- Mục đích.
Biến cách của Ziel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ziel | die Ziele |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zieles | der Ziele |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ziel | den Zielen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ziel | die Ziele |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ziel
Câu ví dụ với Ziel
- Mein Ziel ist es, Deutsch zu lernen. Mục tiêu của tôi là học tiếng Đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787196
- Sie haben ihr Ziel erreicht. Họ đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #601514
- Wir haben unser Ziel erreicht. Chúng tôi đã giành được thắng lợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709474
- Mein Ziel ist es, die wahre Liebe zu finden. Mục tiêu của tôi là tìm ra tình yêu đích thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787190
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ target; goal (not in football, see Tor); aim; purpose; destination; finish line (in skiing)
Câu hỏi thường gặp
Ziel nghĩa là gì?
Ziel (danh từ) nghĩa là bia, mục tiêu.
Ziel là der, die hay das?
Ziel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ziel); số nhiều: die Ziele.