beziehen
beziehen nghĩa là bọc, trải, nhận.
Nghĩa của beziehen
Động từ
- Bọc, trải (giường) (biên soạn)
- Nhận (lương, tiền) (biên soạn)
- Dọn vào (nhà) (biên soạn)
- (sich beziehen auf) liên quan đến, dẫn chiếu đến. (biên soạn)
Chia động từ beziehen
Hiện tại Präsens
- ich beziehe
- du beziehst
- er/sie/es bezieht
- wir beziehen
- ihr bezieht
- sie/Sie beziehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bezog
- du bezogst
- er/sie/es bezog
- wir bezogen
- ihr bezogt
- sie/Sie bezogen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bezogen
- du hast bezogen
- er/sie/es hat bezogen
- wir haben bezogen
- ihr habt bezogen
- sie/Sie haben bezogen
Tương lai Futur I
- ich werde beziehen
- du wirst beziehen
- er/sie/es wird beziehen
- wir werden beziehen
- ihr werdet beziehen
- sie/Sie werden beziehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beziehe
- du beziehest
- er/sie/es beziehe
- wir beziehen
- ihr beziehet
- sie/Sie beziehen
Mệnh lệnh Imperativ
- bezieh! (du)
- bezieht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beziehen
Đồng nghĩa
Họ từ của beziehen
Câu ví dụ với beziehen
- Beziehst du dich auf mich? Bạn đang nói về tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2456725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to refer, to relate; to put a sheet or cover on (a mattress, duvet etc.); to upholster (a piece of furniture); to become overcast; to move into (a dwelling); to take up (a position); to take (a position, stand); to draw, receive (a regular payment such as a pension or benefit)
Câu hỏi thường gặp
beziehen nghĩa là gì?
beziehen (động từ) nghĩa là bọc, trải, nhận.
Chia động từ beziehen ở thì hiện tại thế nào?
ich beziehe, du beziehst, er/sie/es bezieht, wir beziehen, ihr bezieht, sie/Sie beziehen. Phân từ II: bezogen.