TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beziehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈt͡siːən/ giọng máy của trình duyệt

beziehen nghĩa là bọc, trải, nhận.

Nghĩa của beziehen

Động từ

  1. Bọc, trải (giường) (biên soạn)
  2. Nhận (lương, tiền) (biên soạn)
  3. Dọn vào (nhà) (biên soạn)
  4. (sich beziehen auf) liên quan đến, dẫn chiếu đến. (biên soạn)

Chia động từ beziehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bezogenPhân từ I: beziehend

Hiện tại Präsens

  • ich beziehe
  • du beziehst
  • er/sie/es bezieht
  • wir beziehen
  • ihr bezieht
  • sie/Sie beziehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bezog
  • du bezogst
  • er/sie/es bezog
  • wir bezogen
  • ihr bezogt
  • sie/Sie bezogen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bezogen
  • du hast bezogen
  • er/sie/es hat bezogen
  • wir haben bezogen
  • ihr habt bezogen
  • sie/Sie haben bezogen

Tương lai Futur I

  • ich werde beziehen
  • du wirst beziehen
  • er/sie/es wird beziehen
  • wir werden beziehen
  • ihr werdet beziehen
  • sie/Sie werden beziehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beziehe
  • du beziehest
  • er/sie/es beziehe
  • wir beziehen
  • ihr beziehet
  • sie/Sie beziehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bezieh! (du)
  • bezieht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beziehen

Đồng nghĩa

Họ từ của beziehen

Câu ví dụ với beziehen

  • Beziehst du dich auf mich? Bạn đang nói về tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2456725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to refer, to relate; to put a sheet or cover on (a mattress, duvet etc.); to upholster (a piece of furniture); to become overcast; to move into (a dwelling); to take up (a position); to take (a position, stand); to draw, receive (a regular payment such as a pension or benefit)

Câu hỏi thường gặp

beziehen nghĩa là gì?

beziehen (động từ) nghĩa là bọc, trải, nhận.

Chia động từ beziehen ở thì hiện tại thế nào?

ich beziehe, du beziehst, er/sie/es bezieht, wir beziehen, ihr bezieht, sie/Sie beziehen. Phân từ II: bezogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.