TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nội thất tiếng Đức là gì?

"nội thất" trong tiếng Đức là der Innenraum (danh từ), das Inneres (danh từ), das Interieur (danh từ).

der Innenraum Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội thất.

Xem đầy đủ từ "Innenraum": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Inneres Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội thất.

Xem đầy đủ từ "Inneres": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Interieur Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội thất.

Xem đầy đủ từ "Interieur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nội thất tiếng Đức là gì?

"nội thất" trong tiếng Đức là der Innenraum (danh từ), das Inneres (danh từ), das Interieur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.