TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phòng khách tiếng Đức là gì?

"phòng khách" trong tiếng Đức là das Wohnzimmer (danh từ), der Salon (danh từ).

das Wohnzimmer Danh từ · giống trung

/ˈvoːnˌt͡sɪmɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng khách.

Xem đầy đủ từ "Wohnzimmer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Salon Danh từ · giống đực

[zaˈlõː] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng khách.

Xem đầy đủ từ "Salon": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phòng khách tiếng Đức là gì?

"phòng khách" trong tiếng Đức là das Wohnzimmer (danh từ), der Salon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.