TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phá sản tiếng Đức là gì?

"phá sản" trong tiếng Đức là bankrott (tính từ), der Konkurs (danh từ).

bankrott Tính từ

[baŋˈkʁɔt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phá sản.

  • Das Unternehmen hat Bankrott gemacht. Công ti đã phá sản.

Xem đầy đủ từ "bankrott": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Konkurs Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phá sản.

  • Das Unternehmen ging in Konkurs. Công ti đã phá sản.

Xem đầy đủ từ "Konkurs": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phá sản tiếng Đức là gì?

"phá sản" trong tiếng Đức là bankrott (tính từ), der Konkurs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.