Phá sản tiếng Đức là gì?
"phá sản" trong tiếng Đức là bankrott (tính từ), der Konkurs (danh từ).
bankrott Tính từ
[baŋˈkʁɔt] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá sản.
- Das Unternehmen hat Bankrott gemacht. Công ti đã phá sản.
Xem đầy đủ từ "bankrott": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Konkurs Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá sản.
- Das Unternehmen ging in Konkurs. Công ti đã phá sản.
Xem đầy đủ từ "Konkurs": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phá sản tiếng Đức là gì?
"phá sản" trong tiếng Đức là bankrott (tính từ), der Konkurs (danh từ).