TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phiếu bầu tiếng Đức là gì?

"phiếu bầu" trong tiếng Đức là der Stimmzettel (danh từ).

der Stimmzettel Danh từ · giống đực

/ˈʃtɪmˌt͡sɛtl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lá phiếu, phiếu bầu cử, phiếu bầu.

Xem đầy đủ từ "Stimmzettel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phiếu bầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phiếu bầu tiếng Đức là gì?

"phiếu bầu" trong tiếng Đức là der Stimmzettel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.