TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Pháo đài tiếng Đức là gì?

"pháo đài" trong tiếng Đức là das Fort (danh từ), die Festung (danh từ).

das Fort Danh từ · giống trung

[fɔɐ̯t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháo đài.

Xem đầy đủ từ "Fort": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Festung Danh từ · giống cái

/ˈfɛstʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháo đài.

Xem đầy đủ từ "Festung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Pháo đài tiếng Đức là gì?

"pháo đài" trong tiếng Đức là das Fort (danh từ), die Festung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.