TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ong tiếng Đức là gì?

"ong" trong tiếng Đức là die Biene (danh từ), die Imme (danh từ).

die Biene Danh từ · giống cái

/ˈbiːnə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ong.

  • Bienen sind süß. Ong dễ thương.
  • Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác.

Xem đầy đủ từ "Biene": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Imme Danh từ · giống cái

/ˈɪmə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ong.

Xem đầy đủ từ "Imme": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ong tiếng Đức là gì?

"ong" trong tiếng Đức là die Biene (danh từ), die Imme (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.