TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Phong tiếng Đức là gì?

"phong" trong tiếng Đức là der Ahorn (danh từ), der Aussatz (danh từ), die Lepra (danh từ).

der Ahorn Danh từ · giống đực

/ˈʔaːhɔʁn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong, thích.

Xem đầy đủ từ "Ahorn": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Aussatz Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong, cùi, hủi.

Xem đầy đủ từ "Aussatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lepra Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong, cùi, hủi.

Xem đầy đủ từ "Lepra": der/die/das, biến cách, cách chia →

umwandeln Động từ

[ˈʔʊmˌvandəln] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phong, phong cấp.

Xem đầy đủ từ "umwandeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phong tiếng Đức là gì?

"phong" trong tiếng Đức là der Ahorn (danh từ), der Aussatz (danh từ), die Lepra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.