Phong tiếng Đức là gì?
"phong" trong tiếng Đức là der Ahorn (danh từ), der Aussatz (danh từ), die Lepra (danh từ).
der Ahorn Danh từ · giống đực
/ˈʔaːhɔʁn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong, thích.
der Aussatz Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong, cùi, hủi.
Xem đầy đủ từ "Aussatz": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Lepra Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong, cùi, hủi.
umwandeln Động từ
[ˈʔʊmˌvandəln] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phong, phong cấp.
Xem đầy đủ từ "umwandeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Phong tiếng Đức là gì?
"phong" trong tiếng Đức là der Ahorn (danh từ), der Aussatz (danh từ), die Lepra (danh từ).