TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

umwandeln

[ˈʔʊmˌvandəln] giọng máy của trình duyệt

umwandeln nghĩa là phong, phong cấp.

Nghĩa của umwandeln

Động từ

  1. Phong, phong cấp.

Chia động từ umwandeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: umgewandeltPhân từ I: umwandelnd

Động từ tách: tiểu từ um tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wandle um…).

Hiện tại Präsens

  • ich wandle um
  • du wandelst um
  • er/sie/es wandelt um
  • wir wandeln um
  • ihr wandelt um
  • sie/Sie wandeln um

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wandelte um
  • du wandeltest um
  • er/sie/es wandelte um
  • wir wandelten um
  • ihr wandeltet um
  • sie/Sie wandelten um

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe umgewandelt
  • du hast umgewandelt
  • er/sie/es hat umgewandelt
  • wir haben umgewandelt
  • ihr habt umgewandelt
  • sie/Sie haben umgewandelt

Tương lai Futur I

  • ich werde umwandeln
  • du wirst umwandeln
  • er/sie/es wird umwandeln
  • wir werden umwandeln
  • ihr werdet umwandeln
  • sie/Sie werden umwandeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wandele um
  • du wandelest um
  • er/sie/es wandele um
  • wir wandeln um
  • ihr wandelet um
  • sie/Sie wandeln um

Mệnh lệnh Imperativ

  • wandle um! (du)
  • wandelt um! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to convert, change, commute; to transform, transmute; to promote (a pawn)

Câu hỏi thường gặp

umwandeln nghĩa là gì?

umwandeln (động từ) nghĩa là phong, phong cấp.

Chia động từ umwandeln ở thì hiện tại thế nào?

ich wandle um, du wandelst um, er/sie/es wandelt um, wir wandeln um, ihr wandelt um, sie/Sie wandeln um. Phân từ II: umgewandelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.