TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ahorn

danh từ giống đực
/ˈʔaːhɔʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ahorne · sinh cách: des Ahornes

der Ahorn nghĩa là phong, thích.

Nghĩa của Ahorn

Danh từ · giống đực

  1. Phong, thích.

Biến cách của Ahorn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ahorndie Ahorne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ahornesder Ahorne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ahornden Ahornen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ahorndie Ahorne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ahorn

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A maple Acer; the common tree; maple; the wood of the tree

Câu hỏi thường gặp

Ahorn nghĩa là gì?

Ahorn (danh từ) nghĩa là phong, thích.

Ahorn là der, die hay das?

Ahorn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ahorn); số nhiều: die Ahorne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.