TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nội thành tiếng Đức là gì?

"nội thành" trong tiếng Đức là die City (danh từ).

die City Danh từ · giống cái

/ˈsɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nội thành.

Xem đầy đủ từ "City": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nội thành tiếng Đức là gì?

"nội thành" trong tiếng Đức là die City (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.