TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die City

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɪti/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Citys · sinh cách: der City

die City nghĩa là nội thành.

Nghĩa của City

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Nội thành.

Biến cách của City (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Citydie Citys
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Cityder Citys
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Cityden Citys
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Citydie Citys

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với City

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ city center, downtown, central business district

Câu hỏi thường gặp

City nghĩa là gì?

City (danh từ) nghĩa là nội thành.

City là der, die hay das?

City là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die City); số nhiều: die Citys.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.