Nhút nhát tiếng Đức là gì?
"nhút nhát" trong tiếng Đức là schüchtern (tính từ), scheu (tính từ).
schüchtern Tính từ
/ˈʃʏçtɐn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhát, nhút nhát.
- Der schüchterne Schüler murmelte seine Antwort. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
Xem đầy đủ từ "schüchtern": der/die/das, biến cách, cách chia →
scheu Tính từ
/ʃɔɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhát, nhút nhát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhút nhát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhút nhát tiếng Đức là gì?
"nhút nhát" trong tiếng Đức là schüchtern (tính từ), scheu (tính từ).