die Feigheit
số nhiều: die Feigheiten · sinh cách: der Feigheit
die Feigheit nghĩa là tính nhút nhát.
Nghĩa của Feigheit
Danh từ · giống cái
- Tính nhút nhát.
Biến cách của Feigheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Feigheit | die Feigheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Feigheit | der Feigheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Feigheit | den Feigheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Feigheit | die Feigheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Feigheit
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cowardice
Câu hỏi thường gặp
Feigheit nghĩa là gì?
Feigheit (danh từ) nghĩa là tính nhút nhát.
Feigheit là der, die hay das?
Feigheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Feigheit); số nhiều: die Feigheiten.