TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhập cư tiếng Đức là gì?

"nhập cư" trong tiếng Đức là einwandern (động từ), immigrieren (động từ), der Einwanderer (danh từ).

einwandern Động từ

/ˈʔaɪ̯nvandɐn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhập cư.

Xem đầy đủ từ "einwandern": der/die/das, biến cách, cách chia →

immigrieren Động từ

/ˌɪmiˈɡʁiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhập cư.

Xem đầy đủ từ "immigrieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Einwanderer Danh từ · giống đực

/ˈʔaɪ̯nˌvandəʁɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân nhập cư, nhập cư.

Xem đầy đủ từ "Einwanderer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Immigrant Danh từ · giống đực

/ʔɪmiˈɡʁant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân nhập cư, nhập cư.

Xem đầy đủ từ "Immigrant": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Immigrantin Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân nhập cư, nhập cư.

Xem đầy đủ từ "Immigrantin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhập cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nhập cư tiếng Đức là gì?

"nhập cư" trong tiếng Đức là einwandern (động từ), immigrieren (động từ), der Einwanderer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.