TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einwandern

/ˈʔaɪ̯nvandɐn/ giọng máy của trình duyệt

einwandern nghĩa là nhập cư.

Nghĩa của einwandern

Động từ

  1. Nhập cư.

Chia động từ einwandern

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: eingewandertPhân từ I: einwandernd

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wandre ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich wandre ein
  • du wanderst ein
  • er/sie/es wandert ein
  • wir wandern ein
  • ihr wandert ein
  • sie/Sie wandern ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wanderte ein
  • du wandertest ein
  • er/sie/es wanderte ein
  • wir wanderten ein
  • ihr wandertet ein
  • sie/Sie wanderten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin eingewandert
  • du bist eingewandert
  • er/sie/es ist eingewandert
  • wir sind eingewandert
  • ihr seid eingewandert
  • sie/Sie sind eingewandert

Tương lai Futur I

  • ich werde einwandern
  • du wirst einwandern
  • er/sie/es wird einwandern
  • wir werden einwandern
  • ihr werdet einwandern
  • sie/Sie werden einwandern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wandere ein
  • du wanderest ein
  • er/sie/es wandere ein
  • wir wandern ein
  • ihr wanderet ein
  • sie/Sie wandern ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • wandre ein! (du)
  • wandert ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einwandern

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to immigrate

Câu hỏi thường gặp

einwandern nghĩa là gì?

einwandern (động từ) nghĩa là nhập cư.

Chia động từ einwandern ở thì hiện tại thế nào?

ich wandre ein, du wanderst ein, er/sie/es wandert ein, wir wandern ein, ihr wandert ein, sie/Sie wandern ein. Phân từ II: eingewandert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.