die Immigration
số nhiều: die Immigrationen · sinh cách: der Immigration
die Immigration nghĩa là sự nhập cư.
Nghĩa của Immigration
Danh từ · giống cái
- Sự nhập cư.
Biến cách của Immigration (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Immigration | die Immigrationen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Immigration | der Immigrationen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Immigration | den Immigrationen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Immigration | die Immigrationen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Immigration
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ immigration
Câu hỏi thường gặp
Immigration nghĩa là gì?
Immigration (danh từ) nghĩa là sự nhập cư.
Immigration là der, die hay das?
Immigration là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Immigration); số nhiều: die Immigrationen.