TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

immergrün

[ˈʔɪmərˌɡryːn] giọng máy của trình duyệt

immergrün nghĩa là thường xanh, dừa cạn.

Nghĩa của immergrün

Tính từ

  1. Thường xanh.

Danh từ · giống trung

Immergrün
  1. Dừa cạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immergrün

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ evergreen
  • Danh từ periwinkle

Câu hỏi thường gặp

immergrün nghĩa là gì?

immergrün (tính từ, danh từ) nghĩa là thường xanh, dừa cạn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.