immergrün
[ˈʔɪmərˌɡryːn] giọng máy của trình duyệt
immergrün nghĩa là thường xanh, dừa cạn.
Nghĩa của immergrün
Tính từ
- Thường xanh.
Danh từ · giống trung
Immergrün- Dừa cạn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immergrün
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ evergreen
- Danh từ periwinkle
Câu hỏi thường gặp
immergrün nghĩa là gì?
immergrün (tính từ, danh từ) nghĩa là thường xanh, dừa cạn.