TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Singrün

danh từ giống trung
[ˈzɪnˌɡryːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Singrüne · sinh cách: des Singrüns

das Singrün nghĩa là dừa cạn.

Nghĩa của Singrün

Danh từ · giống trung

  1. Dừa cạn.

Biến cách của Singrün (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Singründie Singrüne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Singrünsder Singrüne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Singründen Singrünen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Singründie Singrüne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Singrün

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ periwinkle

Câu hỏi thường gặp

Singrün nghĩa là gì?

Singrün (danh từ) nghĩa là dừa cạn.

Singrün là der, die hay das?

Singrün là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Singrün); số nhiều: die Singrüne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.