Nhìn thấy tiếng Đức là gì?
"nhìn thấy" trong tiếng Đức là sehen (động từ), schauen (động từ).
sehen Động từ
/ˈzeː.ən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem, xem xét, thấy.
- Sie war zufrieden, die Ergebnisse zu sehen. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả.
- Es freut sie, die Ergebnisse zu sehen. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả.
schauen Động từ
/ˈʃaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem xét, thấy, xem.
Xem đầy đủ từ "schauen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhìn thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn thấy tiếng Đức là gì?
"nhìn thấy" trong tiếng Đức là sehen (động từ), schauen (động từ).