Nhân từ tiếng Đức là gì?
"nhân từ" trong tiếng Đức là gnädig (tính từ), barmherzig (tính từ).
gnädig Tính từ
/ˈɡnɛːdɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi.
barmherzig Tính từ
/baʁmˈhɛʁt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi.
Xem đầy đủ từ "barmherzig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nhân từ tiếng Đức là gì?
"nhân từ" trong tiếng Đức là gnädig (tính từ), barmherzig (tính từ).