TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gnädig

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡnɛːdɪç/ giọng máy của trình duyệt

gnädig nghĩa là khoan hồng, khoan dung, nhân từ.

Nghĩa của gnädig

Tính từ

  1. Khoan hồng, khoan dung, nhân từ, từ bi.

So sánh của gnädig

So sánh hơngnädiger
So sánh nhấtam gnädigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gracious; propitious; merciful

Câu hỏi thường gặp

gnädig nghĩa là gì?

gnädig (tính từ) nghĩa là khoan hồng, khoan dung, nhân từ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.