TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nhìn chằm chằm tiếng Đức là gì?

"nhìn chằm chằm" trong tiếng Đức là starren (động từ), anstarren (động từ).

starren Động từ

/ˈʃtarən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn chằm chằm.

  • Er starrte ins Leere. Anh ấy nhìn chằm chằm vào khoảng không.
  • Ich starrte ihr ins Gesicht. Tôi đã nhìn chằm chằm vào mặt cô ta.

Xem đầy đủ từ "starren": der/die/das, biến cách, cách chia →

anstarren Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhìn chằm chằm

Xem đầy đủ từ "anstarren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhìn chằm chằm tiếng Đức là gì?

"nhìn chằm chằm" trong tiếng Đức là starren (động từ), anstarren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.